KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP CÁC CHUYÊN NGÀNH NGÀY 31/03/2018
SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH&XÃ HỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TRUNG CẤP KTCN LÊ QUÝ ĐÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP CÁC CHUYÊN NGÀNH
Ngày 31 tháng 03 năm 2018
STT
Họ và tên
Ngày sinh
Nơi sinh
Khóa
Điểm thi
Điểm TB TH
Điểm LT
Hệ
Ký Tên
Ghi chú
GV1 GV2
NẤU ĂN
1 Lê Xuân Thắng 09/03/1999 Vĩnh Phúc 267     7   TC    
2 Lò Thùy Linh 22/09/1999 Sơn La 267     7   TC    
3 Lò Diễm Quỳnh 25/11/1999 Sơn La 267     0   TC   TL
4 Hoàng Thị Thu 18/05/1999 Sơn La 267     6   TC    
5 Trần Văn Hữu 01/01/1999 Hà Nam 266     0   TC   TL
6 Nguyễn Đình Hòa 06/09/1999 Hà Nội 267     6   TC    
7 Mông Thế Mạnh 14/06/1999 Hà Nội 267     0   TC   TL
8 Phùng Thanh Phương 19/01/1999 Hà Nội 268     0   TC   TL
9 Đỗ Văn Bình 26/11/1998 Hà Nội 266     6   TC    
10 Đặng Văn Đạt 25/07/1999 Hà Nội 267     7   TC    
11 Nguyễn Thị Thúy 29/10/1997 Nghệ An 266     7   TC    
12 Trần Văn Đức 15/08/1999 Thái Bình 267     8   TC    
13 Nguyễn Văn Huy 05/03/1994 Nam Định 266     6   TC    
14 Trần Viết Thắng 08/12/1999 Hà Nam 267     7   TC    
15 Sùng A Vàng 18/06/1999 Yên Bái 267     0   TC   TL
16 Nguyễn Văn Linh 16/5/19998 Nghệ An 267     6   TC    
17 Phạm Minh Hiếu 21/10/1999 Hà Nam 267     6   TC    
18 Đặng Đình Phòng 08/01/1998 Hà Nội 267     7   TC    
19 Lê Viết Thơm 06/02/1998 Hà Nội 267     7   TC    
20 Nguyễn Văn Toàn 20/02/1993 Bắc Giang 265     6   TC    
21 Đoàn Thị Lệ   Hưng Yên 267     7   TC    
22 Tạ Thị Huyền 16/04/2002 Hà Nội 268     0   SC   TL
23 Vương Đắc Sơn 13/07/1981 Hà Nội 271         SC    
24 Đỗ Thị Thực 14/04/1998 Hà Nội 269     0   SC   TL
25 Trần Xuân Trịnh 07/12/1983 Hà Nội 270         SC    
26 Lê Mạnh Phú 26/09/1999 Quảng Ninh 270         SC    
27 Nguyễn Anh Tuấn 30/11/1998 Hà Nội 268         SC    
28 Nguyễn Văn Đông 16/01/2000 Hà Nội 268         SC    
ĐIỆN LẠNH
1 Đàm Ngọc Anh 16/04/1996 Ninh Bình 267 7.0 7 7.0   TC    
2 Nguyễn Mạnh Hoan 22/03/1998 Điện Lạnh 267 7.0 7 7.0   TC    
3 Đỗ Thọ Vũ 24/11/1995 Điện Lạnh 268 8.0 7 7.5   TC    
4 Nguyễn Thế Thành 29/01/1989 Hà Nội 266 6.0 7 6.5   TC    
5 Lê Văn Tú 12/08/1997 Hà Nội 268 6.0 7 6.5   TC    
6 Vũ Chí Thanh 15/12/1998 Thái Bình 267 7.0 7 7.0   TC    
7 Lê Văn Đại 17/01/1994 Thanh Hóa 267 8.0 7 7.5   TC    
8 Nguyễn Quang Huy 20/10/1997 Hưng Yên 267 7.0 7 7.0   TC    
9 Đỗ Văn Thắng 14/09/1999 Hà Nội 267 8.0 8 8.0   TC    
10 Bùi Văn Đạt 03/03/1994 Sơn La 267 8.0 7 7.5   TC    
11 Đỗ Thành Luân 24/09/1999 Hà Nội 267 7.0 7 7.0   TC    
12 Nguyễn Công Huy 14/11/1999 Hưng Yên 267 7.0 7 7.0   TC    
13 Nguyễn Anh Tuấn 15/02/1999 Hà Nội 267 6.0 6 6.0   TC    
14 Phan Văn Giang 20/11/1999 Nam Định 268 6.0 6 6.0   TC    
15 Đào Thanh Sơn 12/09/1995 Hà Nội 267 7.0 7 7.0   TC    
16 Hà Văn Tuấn 09/03/1991 Hưng Yên 268 8.0 8 8.0   TC    
17 Nguyễn Hoàng Minh 14/10/1999 Hà Nội 268 7.0 7 7.0   TC    
18 Trịnh Minh Thế 22/12/1994 Lào Cai 268 8.0 7 7.5   TC    
19 Phạm Trung Kiên 08/11/1987 Vĩnh Phúc 267 8.0 8 8.0   TC    
20 Nguyễn Văn Vinh 15/07/1991 Nghệ An 268 8.0 8 8.0   TC    
21 Hồ Đức Ánh 28/05/1991 Nghệ An 257 8.0 8 8.0   TC    
22 Lê Anh Tú 06/03/1999 Sơn La 268 7.0 7 7.0   TC    
23 Nguyễn Văn Hòa 24/03/1999 Hà Nội 267 7.0 7 7.0   TC    
24 Nguyễn Văn Cương 10/04/1999 Sơn La 267 7.0 7 7.0   TC    
25 Nguyễn Thành Đắc 24/09/1994 Hà Nội 267 7.0 7 7.0   SC    
26 Nguyễn Bá Đạt 18/02/2001 Hà Nội 268 7.0 7 7.0   SC    
27 Cao Xuân Minh 07/03/1999 Phú Thọ 267 7.0 7 7.0   SC    
XE MÁY
1 Nguyễn Văn Hùng 02/01/1997 Vĩnh Phúc 266     8   TC    
2 Nguyễn Văn Tý 14/01/1998 Lào Cai 268     8   TC    
3 Trần Văn Thực 26/03/1999 Thanh Hóa 267     8   TC    
4 Bùi Duy Luận 06/12/1998 Hòa Bình 267     7.5   TC    
5 Hạng A Thành 26/01/1999 Lai Châu 267     7.5   TC    
6 Nguyễn Gia Bảo 17/04/1999 Phú Thọ 267     7.5   TC    
7 Nguyễn Văn Thắng 29/03/1999 Hưng Yên 266     8   TC    
8 Lý A Chắn 20/07/1999 Quảng Ninh 266     8   TC    
9 Đoàn Văn Tiến 10/12/1999 Bắc Giang 267     8   TC    
10 Bùi Văn Sinh 04/04/1995 Hòa Bình 268     8   TC    
11 Nguyễn Ngọc Linh 24/10/1994 Hưng Yên 268     8   TC    
12 Lương Văn Đạt 17/05/1997 Cao Bằng 268     8   TC    
13 Ma Văn Thánh 23/08/1999 Bắc Kan 268     8.5   TC    
14 Hoàng Ngọc Bay 12/05/1983 Yên Bái 267     8.5   TC    
15 Phạm Quang Thịnh 07/01/1999 Thái Nguyên 267     8.5   TC    
16 Nguyễn Văn Thịnh 20/11/1999 Xe Máy 267     7.5   TC    
17 Phạm Văn Quang 25/08/1999 Nam Định 266     7.5   TC    
18 Nguyễn Hữu Việt 01/11/1999 Hà Nội 267     7.5   TC    
19 Bùi Văn Hảo 21/06/1985 Hải Dương 267     8   TC    
20 Phạm Văn Dũng 14/03/1987 Ninh Bình 268     8   TC    
21 Nguyễn Văn Quyết 16/09/1999 Hưng Yên 268     8   TC    
22 Nguyễn Bá Thịnh 10/01/1998 Hà Nội 269     8   TC    
23 Trần Quang Thắng 08/10/1999 Hà Nội 267     8   TC    
24 Bùi Văn Tuyên 01/02/1985 Nam Định 266            7.5   TC    
25 Đặng Việt Anh 31/10/1999 Hải Phòng 267     7.5   TC    
26 Lý Sơn Tá 04/03/1999 Bắc Kan 267     7.5   SC    
27 Triệu Quang Tiến 04/07/1997 Lạng Sơn 265     7.5   SC    
28 Giàng A Thống 19/11/1992 Sơn La 264     8   SC    
29 Ngô Văn Hưng 20/09/1997 Hải Dương 267     8   SC    
30 Hoành Văn Thư 24/05/1994 Quảng Ninh 267     8   SC    
MAY VÀ THIẾT KẾ THỜI TRANG
1 Lại Thị Ninh 12/06/1999 Hà Nam 267     7   TC    
2 Hoàng Thị Hảo 01/09/1999   267     7   TC    
3 Hà Thị Huế 22/09/1997 Sơn La 267     6   TC    
4 Trần Thị Dương 15/06/1999 Hà Nội 266     5   SC    
5 Lê Thị Hằng   Hòa Bình 267     6   SC    
SỬA CHỮA OTO
1 Nguyễn Đình Anh 24/09/1999 Hà Nội 267     8.5   TC  
HOÃN THI SANG THỨ 7 NGÀY 07/4/2018 CÁC BẠN TC VẪN ĐẾN THI CHÍNH TRỊ BÌNH THƯỜNG VÀO 7H15 NGÀY 31/3/2018
2 Nguyễn Văn Đức 06/07/1997 Thái Bình 267     8.5   TC  
3 Lê Trung Đức 24/01/1995 Sơn La 267     8.5   TC  
4 Nguyễn Xuân Hà 01/03/19990 Nam Định 268     8.5   TC  
5 Đới Văn Tuân 04/08/1999 Nam Định 267     8.5   TC  
6 Đặng Quang Trung 23/01/1999 Lào Cai 267     8.5   TC  
7 Đào Quế Trọng 24/03/1999 Lào Cai 267     8   TC  
8 Trịnh Hữu Tá 07/12/1992 Thanh Hóa 262     8   TC  
9 Nguyễn Hữu Anh 22/02/1998 Vĩnh Phúc 267     8   TC  
10 Lý Văn Thắng 10/10/1997 Lào Cai 263     8.5   TC  
11 Vi Phương Nam 03/06/1999 Lào Cao 268     8.5   TC  
12 Đỗ Phương Tuyên 26/08/1991 Hà Nội 263     8.5   SC  
13 Phạm Thanh Hải 29/12/1998 Hà Giang 266     8.5   SC  
ĐIỆN KỸ THUẬT
1 Bùi Xuân Hưng 05/08/1995 Hà Nam 267     8.5   TC    
2 Nguyễn Hải Nam 13/08/1999 Hà Nam 267     0.0   TC   Bỏ thi
3 Nguyễn Văn Đô 21/01/1984 Bắc Ninh 269     8.5   SC    
ĐIỆN NƯỚC
1 Nguyễn Văn Mạnh 06/09/1998 Thanh Hóa 256     9.0   SC    
2 Tạ Tuấn Cường 19/10/1995 Hà Nội 272     9.0   SC    
3 Vũ Trần Nguyễn 06/04/1987 Bắc Kan 267     9.0   SC    
SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
1 Lê Hữu Cầm 11/10/1998 Nghệ An 266     7.0   SC    
2 Nguyễn Hồng Sơn 25/06/1998 Hà Nam 268     7.0   SC    
3 Vũ Quang Huy 14/09/1998 Bình Dương 269     7.0   SC    
4 Nguyễn Văn Dương 26/10/2002 Hà Nội 266     8.0   SC    
5 Phạm Công Đoàn 10/04/1999 Nam Định 269     8.0   SC    
6 Từ Văn Huy 15/06/1999 Hà Nội 268     8.0   SC    
7 Lê Quán Huy 18/08/1999 Vĩnh Phúc 267     7.0   SC    
8 Trang A Lờ 11/01/1998 Lai Châu 268     8.0   SC    
9 Trần Quốc Huy 25/12/1999 Quảng Ninh 268     8.0   SC    
SỬA CHỮA MÁY MAY
1 Nguyễn Viết Thao 25/12/1999 Hà Nội 266     7.5   TC    
2 Hoàng Văn Mạnh 05/10/1999 Hà Nội 266     8.0   TC    
3 Nguyễn Ngọc Toàn 22/10/1999 Hà Nội 268     7.5   TC    
4 Phạm Văn Chi 25/10/1999 Nam Định 266     7.5   TC    
5 Nông Văn Dương 12/09/1987 Cao Bằng 267     7.5   TC    
6 Nguyễn Ngọc Đức 30/04/1999 Hà Nội 267     7.5   TC    
7 Phạm Thanh Xuân 26/11/1995 Hà Nam 267     8.0   SC    
  Nguyễn Cao Kỳ 07/07/1994 Hà Nội 268     8.0   SC    
SỬA CHỮA MÁY TÍNH
1 Traần Đình Duy 08/09/1999 Sơn La 267     7.0   TC    
2 Lại Xuân Trường 16/09/1996 Hà Nội 267     7.0   TC    
3 Trần Quang Trung 22/06/1998 Tuyên Quang 264     7.0   TC    
4 Vũ Đức Thành 23/02/1990 Hà Nội 265     8.0   TC    
5 Nguyễn Thanh Chương 06/05/1987 Hà Nội 267     7.0   TC    
6 Nguyễn Tiến Đạt 01/12/1999 Hà Nội 266     8.0   TC    
7 Nguyễn Văn Gia 23/07/1995 Quảng Ninh 266     8.0   TC    
8 Trần Nguyên Đức Hải 22/05/1997 Hà Nội 266     8.0   TC    
CHÚ Ý: CÁC EM HỆ TRUNG CẤP SÁNG 7H15 THI CHÍNH TRỊ,
CÁC BẠN THI NẤU ĂN SÁNG THỨ 6 ĐẾN BỐC ĐỀ (30/3/2018)
              PHÒNG ĐÀO TẠO
(Ký và ghi rõ họ tên)