|
SỞ LAO ĐỘNG TB&XH HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ
Tên nghề: SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng tuyển sinh là người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khoẻ phù hợp với nghề.
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 07
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề.
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về điện thoại di động;
+ Phân tích được sơ đồ nguyên lý từ đó xác định đúng vị trí các khối trên máy điện thoại di động;
+ Mô tả qui trình tháo lắp và bảo trì các loại máy điện thoại di động phổ biến;
+ Chẩn đoán được các hư hỏng phổ biến đối với máy điện thoại di động;
+ Tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.
- Kỹ năng:
+ Sử dụng đúng các thiết bị để sửa chữa, bảo trì điện thoại di động;
+ Tháo và lắp được máy điện thoại di động ;
+ Sửa chữa và thay thay thế được các hư hỏng của máy điện thoại di động;
+ Cài đặt được các phần mềm ứng dụng trên điện thoại;
+ Hướng dẫn và trao đổi được với các thợ khác.
- Thái độ:
+ Cẩn thận, nghiêm túc trong công việc;
+ Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị;
+ Vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyện trở thành người lao động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có ý thức trách nhiệm cao; có lối sống khiêm tốn giản dị, trong sạch lành mạnh, có tác phong công nghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ của người công dân.
2. Cơ hội việc làm:
Sau khi hoàn thành khóa học, các học viên sẽ trở thành những người thợ, có thể đảm nhận được một số công việc tại các doanh nghiệp: sửa chữa, bảo hành, bảo trì máy điện thoại di động, cài đặt phần mềm cho khách hàng
- Có khả năng tự kinh doanh máy điện thoại di động.
- Tư vấn khách hàng.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 4 tháng
- Thời gian học tập: 15 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 362 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 20 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp hoặc kiểm tra kết thúc khoá học: 10 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 362 giờ
- Thời gian học lý thuyết: 94 giờ; Thời gian học thực hành: 268 giờ
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO VÀ PHÂN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
|
Mã MH/MĐ |
Tên môn học, mô đun |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
MĐ01 |
Linh kiện Điện tử của máy ĐTDĐ |
24 |
7 |
16 |
1 |
|
MĐ02 |
Sửa chữa điện thoại di động cơ bản |
64 |
20 |
40 |
4 |
|
MĐ03 |
Sửa chữa phần ngoại vi |
36 |
08 |
28 |
|
|
MĐ04 |
Sửa chữa nguồn |
76 |
12 |
60 |
4 |
|
MĐ05 |
Sửa chữa mạch thu phát sóng |
76 |
12 |
60 |
4 |
|
MĐ06 |
Cài đặt và hiệu chỉnh phần mềm |
56 |
16 |
36 |
4 |
|
MH07 |
An toàn lao động - vệ sinh công nghiệp |
30 |
18 |
10 |
2 |











