|
SỞ LĐTB & XH HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ
Tên nghề: Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện - nước
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng tuyển sinh là người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khoẻ phù hợp với nghề.
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 10
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề
I. MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC:
1. Kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm
1.1. Kiến thức:
+ Trình bày được những nguyên tắc an toàn trong khi làm việc;
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động các thiết bị đo lường và khí cụ điện thông dụng trong kỹ thuật điện-nước;
+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tính chất, ứng dụng của các thiết bị điện, đặc biệt là các thiết bị điện dùng trong lắp đặt điện, nước công trình.
+ Ứng dụng được các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tiễn của nghề.
+ Nêu được nhiệm vụ, cấu tạo, công dụng, phân loại đường ống, thiết bị, công trình của hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước;
+ Đọc được bản vẽ của hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước và các tài liệu liên quan;
+ Khai triển được các chi tiết, phụ kiện đơn giản đảm bảo cho gia công, lắp đặt;
+ Trình bày được phương pháp lắp đặt, vận hành, quản lý hệ thống ống cấp, thoát nước, phù hợp với yêu cầu thi công.
1.2. Kỹ năng nghề:
+ Lắp đặt được hệ thống điện cơ bản
Sử dụng thành thạo các dụng cụ, bộ đồ nghề cầm tay phục vụ cho việc thi công lắp đặt điện nước
+ Đọc, vẽ được các bản vẽ hệ thống cấp thoát nướcthông dụng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;
+ Lắp đặt, kết nối được các thiết bị điện, nước dân dụng
+ Kiểm tra, sửa chữa được các thiết bị điện, nước theo yêu cầu công việc;
+ Lập được kế hoạch và thực hiện lắp đặt, bảo trì, kết nối tổ hợp hệ thống;
+ Có khả năng làm việc theo nhóm, sáng tạo, có tác phong công nghiệp, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy phạm và kỷ luật lao động;
+ Lựa chọn được các loại vật tư, thiết bị, phụ kiện phù hợp với yêu cầu gia công, lắp đặt;
+ Lấy dấu, cắt, ren, uốn, hàn tạo ra các chi tiết, phụ kiện, mối nối thông thường đạt yêu cầu kỹ thuật;
+ Lắp đặt, vận hành, quản lý được hệ thống ống cấp, thoát nước thông dụng trong công trình, ngoài công trình theo thiết kế;
+ Vận hành được trạm xử lý cấp, thoát nước đúng quy trình;
+ Có khả năng giao tiếp với khách hàng để hướng dẫn, mô tả các thông tin về sản phẩm, thiết bị liên quan đến nghề.
1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
+ Rèn luyện tác phong công nghiệp. Lao động có kỷ luật, kỹ thuật, sáng tạo. Cẩn thận, ngăn nắp, gọn gàng
+ Tiết kiệm nguyên vật liệu, thời gian
+ Có tinh thần đoàn kết, trung thực.
2. Cơ hội việc làm:
Người thợ nghề lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện nướccó cơ hội làm việc tại công trình xây dựng của các tổ chức và cá nhân. Họ có thể làm việc độc lập hoặc tổ chức thành các nhóm để nhận công việc cho phù hợp với quy mô công trình và tiến độ công việc.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 4tháng
- Thời gian học tập: 15tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 570 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 28giờ
2. Phân bố thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 570 giờ
- Thời gian học lý thuyết: 168giờ; Thời gian học thực hành: 374giờ
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN
|
Mã MH, MĐ |
|
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
|
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực |
Kiểm tra |
|||
|
MĐ 01 |
An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
15 |
13 |
1 |
1 |
|
MĐ 02 |
Kỹ thuật điện cơ bản , |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MĐ 03 |
Lắp đặt hệ thống điện cơ bản |
60 |
15 |
40 |
5 |
|
MĐ 04 |
Cấp thoát nước cơ bản |
15 |
13 |
1 |
1 |
|
MĐ 05 |
Lắp đặt hệ thống cấpnước dân dụng |
90 |
15 |
72 |
3 |
|
MĐ 06 |
Lắp đặt hệ thống đường ống thoát nước dân dụng |
45 |
15 |
27 |
3 |
|
MĐ 07 |
Lắp đặt thiết bị cấp thoát nước gia đình |
90 |
30 |
57 |
3 |
|
MĐ 08 |
Lắp đặt máy bơm nước 1 pha, máy bơm tăng áp, hệ thống thái dương năng, bình nóng lạnh |
150 |
40 |
105 |
5 |
|
MĐ 09 |
Sửa chữa đường ống cấp, thoát nước |
30 |
6 |
22 |
2 |
|
MĐ 10 |
Sửa chữa thiết bị cấp thoát nước |
45 |
6 |
36 |
3 |
|
Tổng cộng |
570 |
168 |
374 |
28 |
|
GIÁM ĐỐC











