|
SỞ LAO ĐỘNG TB&XH HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ
TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ
Tên nghề: Điện Công Nghiệp.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng tuyển sinh là người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khoẻ phù hợp với nghề.
Số lượng môn học, môn đun đào tạo: 08
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề.
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ nghề nghiệp
- Kiến thức:
+ Nắm được những kiến thức cơ bản về điện và an toàn điện và phương pháp sơ cấp cứu người bị tai nạn điện;
+ Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp;
+ Nhận biết được cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị và hệ thống điện công nghiệp và hướng giải quyết các sự cố đó;
+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ thiết kế điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;
+ Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho các hộ dùng điện cụ thể (một phân xưởng, một hộ dùng điện);
+ Vận dụng được các nguyên tắc lắp ráp, sửa chữa thiết bị điện vào hoạt động thực tế của nghề.
- Kỹ năng:
+ Thực hiện các biện pháp an toàn: cấp cứu nạn nhân bị điện giật;
+ Sử dụng được đồng hồ vạn năng, ampe kìm và các dụng cụ nghề điện đúng phương pháp, đảm bảo an toàn;
+ Lắp đặt được hệ thống điện đúng yêu cầu kỹ thuật, thẩm mỹ;
+ Lắp đặt được hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ đúng yêu cầu kỹ thuật;
+ Sửa chữa, bảo trì được các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật;
+ Ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc thực tế.
- Thái độ:
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỹ luật và tác phong công nghiệp;
+ Đảm bảo an toàn và tiết kiệm trong học tập;
+ Yêu nghề, có ý thức học tập để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu công việc.
2. Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp sơ cấp nghề Điện dân dụng người học có thể tự tạo việc làm hoặc làm việc như sau:
+ Làm việc trong các doanh nghiệp nhỏ về lắp đặt và sửa chữa các khí cụ điện, thiết bị điện trong nhà và trong xưởng sản xuất;
+ Tự mở cơ sở sửa chữa lắp đặt hệ thống điện như: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng gia đình, công xưởng; Sửa chữa các thiết bị điện nâng hạ;
+ Bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị điện dân dụng trong gia đình, khách sạn, nhà hàng, tòa nhà…
+ Học lên cao hơn ở các cấp trình độ trung cấp, cao đẳng nghề, liên thông đại học.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian đào tạo: 04 tháng (tương đương 16 tuần).
- Thời gian học tập: 15 tuần.
- Thời gian thực học tối thiểu: 540 giờ.
- Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc khóa học: 17giờ (Trong đó kiểm tra kết thúc khoá học: 7giờ).
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 540 giờ.
Thời gian học lý thuyết: 158giờ;
Thời gian học thực hành: 365giờ;
Thời gian kiểm tra kết thúc mô-đun: 10giờ.
Thời gian thi kết thúc khóa học 7giờ;
III. DANH MỤC MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
Các môn học đào tạo nghề.
|
|
|
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
|
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra |
|||
|
|
Các mô đun đào tạo nghề |
|
|
|
|
|
MH01 |
Điện- điện tử cơ bản |
50 |
20 |
29 |
1 |
|
MĐ02 |
An toàn điện |
20 |
12 |
7 |
1 |
|
MĐ03 |
Kỹ thuật chiếu sáng |
20 |
7 |
12 |
1 |
|
MĐ04 |
Khí cụ điện hạ thế |
30 |
11 |
18 |
1 |
|
MĐ05 |
Cảm biến công nghiệp |
20 |
7 |
12 |
1 |
|
MĐ06 |
Thiết bị điện khí nén. |
30 |
11 |
18 |
1 |
|
MĐ07 |
Trang bị điều khiển động cơ điện |
166 |
40 |
124 |
2 |
|
MĐ08 |
Lập trình PLC cơ bản & biến tần |
197 |
50 |
145 |
2 |
|
Ôn tập, Kiểm tra kết thúc khóa học |
7 |
0 |
0 |
7 |
|
|
Tổng cộng |
540 |
158 |
365 |
17 |
|
GIÁM ĐỐC











